| STT | TỈNH/ THÀNH PHỐ | TÊN ĐƠN VỊ | SỐ VIMCERT | PHỤ LỤC |
| 1 | Quảng Bình | Trung tâm Quan trắc tài nguyên và môi trường | 022 | Chi tiết |
| 2 | Quảng Trị | Trung tâm Quan trắc tài nguyên và môi trường Quảng Trị | 021 | Chi tiết |
| 3 | Thừa Thiên Huế | Trung tâm Quan trắc tài nguyên và môi trường | 033 | Chi tiết |
| 4 | Đà Nẵng | Trung tâm Quan trắc tài nguyên và môi trường Đà Nẵng | 085 | Chi tiết |
| 5 | Quảng Nam | Trung tâm Quan trắc và Phân tích môi trường Quảng Nam | 048 | Chi tiết |
| 6 | Quảng Ngãi | Trung tâm Quan trắc tài nguyên và môi trường | 051 | Chi tiết |
| 7 | Bình Định | Trung tâm Quan trắc tài nguyên và môi trường | 014 | Chi tiết |
| 8 | Phú Yên | Trung tâm Quan trắc tài nguyên và môi trường | 144 | Chi tiết |
| 9 | Khánh Hòa | Trung tâm Quan trắc tài nguyên và môi trường Khánh Hòa | 035 | Chi tiết |
| 10 | Ninh Thuận | Trung tâm Quan trắc tài nguyên và môi trường | 067 | Chi tiết |
| 11 | Bình Thuận | Trung tâm Quan trắc tài nguyên và môi trường Bình Thuận | 145 | Chi tiết |
| 12 | Kon Tum | Trung tâm Quan trắc tài nguyên và môi trường | 013 | Chi tiết |
| 13 | Gia Lai | Trung tâm Quan trắc tài nguyên và môi trường | 287 | Chi tiết |
| 14 | Đăk Lăk | Trung tâm Quan trắc tài nguyên và môi trường | 046 | Chi tiết |
| 15 | Đăk Nông | Trung tâm Quan trắc tài nguyên và môi trường | 118 | Chi tiết |
| 16 | Lâm Đồng | Trung tâm Quan trắc tài nguyên và môi trường | 057 | Chi tiết |